đề cương

đề cương

Giảng viên yêu cầu sinh viên nộp đề cương bài tiểu luận trước khi viết chi tiết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản phác thảo, bản dàn ý chính: Một văn bản tóm tắt những nội dung, ý chính, cấu trúc cơ bản của một bài viết, bài giảng, chương trình hay một kế hoạch nào đó.
    • Bản thảo cơ bản (của một cương lĩnh, chính sách): Bản phác thảo ban đầu về những nguyên tắc, nội dung cốt lõi của một văn kiện quan trọng như cương lĩnh chính trị, kế hoạch phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giảng viên yêu cầu sinh viên nộp đề cương bài tiểu luận trước khi viết chi tiết. (Giảng viên yêu cầu sinh viên nộp bản dàn ý bài tiểu luận trước khi viết chi tiết.)
    • Đề cương bài giảng môn Lịch sử rất rõ ràng logic. (Bản phác thảo bài giảng môn Lịch sử rất rõ ràng logic.)
    • Hội nghị thông qua đề cương phát triển kinh tế 5 năm tới. (Hội nghị thông qua bản thảo cơ bản về kế hoạch phát triển kinh tế 5 năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xây dựng/soạn thảo đề cương": hành động tạo lập bản phác thảo, dàn ý ban đầu.

    • Công việc đầu tiên phải xây dựng một đề cương chi tiết cho dự án. (Công việc đầu tiên phải soạn thảo một bản dàn ý chi tiết cho dự án.)
  • "Theo đề cương": tuân thủ, bám sát vào bản dàn ý đã được vạch ra.

    • Bài báo cáo cần được trình bày theo đúng đề cương đã thống nhất. (Bài báo cáo cần được trình bày theo đúng bản dàn ý đã thống nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Dàn bài (danh từ): bố cục, dàn ý chi tiết của một bài viết, thường dùng trong học thuật.

    • Trước khi viết văn, em nên lập dàn bài. (Trước khi viết văn, em nên lập bố cục chi tiết.)
  • Cương lĩnh (danh từ): văn kiện chính thức trình bày đường lối, chủ trương cơ bản của một tổ chức, đảng phái (nghĩa rộng trang trọng hơn "đề cương").

    • Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ. (Văn kiện đường lối xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ.)
  • Đại cương (danh từ): phần tóm tắt những nét chính, cơ bản nhất của một vấn đề, môn học.

    • Giáo trình "Đại cương Lịch sử Đảng". (Giáo trình "Những nét cơ bản về Lịch sử Đảng".)
Từ đồng nghĩa
  • Dàn ý: bố cục sắp xếp các ý chính.
  • Phác thảo: bản vẽ/ý tưởng sơ bộ ban đầu.
  • Khung nội dung: cấu trúc chứa đựng các nội dung chính.
Các cụm từ liên quan
  • Đề cương chi tiết: bản phác thảo đầy đủ các ý lớn, ý nhỏ một cách cụ thể.

    • Nhóm đã hoàn thành đề cương chi tiết cho luận văn tốt nghiệp. (Nhóm đã hoàn thành bản dàn ý chi tiết cho luận văn tốt nghiệp.)
  • Đề cương sơ bộ/khung: bản phác thảo ban đầu, chỉ bao gồm những ý lớn, cốt lõi.

    • Chúng tôi mới chỉ thảo luận xong đề cương sơ bộ của hợp đồng. (Chúng tôi mới chỉ thảo luận xong bản dàn ý khung của hợp đồng.)
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "đề cương")

Từ chứa "đề cương"